duumvirate
UK/djuːˈʌmvɪɹət/
giọng máy của trình duyệt
duumvirate nghĩa là chế độ nhị hùng.
Nghĩa của duumvirate
Danh từ
- Sử học Chế độ nhị hùng.
Dạng từ của duumvirate
| Số nhiều | duumvirates |
Họ từ của duumvirate
Câu hỏi thường gặp
duumvirate nghĩa là gì?
duumvirate (danh từ) nghĩa là chế độ nhị hùng.
duumvirate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duumvirate: giọng Anh (UK) /djuːˈʌmvɪɹət/.