TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duumvirate

UK/djuːˈʌmvɪɹət/ giọng máy của trình duyệt

duumvirate nghĩa là chế độ nhị hùng.

Nghĩa của duumvirate

Danh từ

  1. Sử học Chế độ nhị hùng.

Dạng từ của duumvirate

Số nhiềuduumvirates

Họ từ của duumvirate

Câu hỏi thường gặp

duumvirate nghĩa là gì?

duumvirate (danh từ) nghĩa là chế độ nhị hùng.

duumvirate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duumvirate: giọng Anh (UK) /djuːˈʌmvɪɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.