TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duvet

UK/d(j)uːˈveɪ/ US/d(j)uːˈveɪ/ giọng máy của trình duyệt

duvet nghĩa là chăn lông vịt.

Nghĩa của duvet

Danh từ

  1. Chăn lông vịt.

Dạng từ của duvet

Số nhiềuduvets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duvet

Đồng nghĩa

Họ từ của duvet

Câu hỏi thường gặp

duvet nghĩa là gì?

duvet (danh từ) nghĩa là chăn lông vịt.

duvet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duvet: giọng Anh (UK) /d(j)uːˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /d(j)uːˈveɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.