duvet
UK/d(j)uːˈveɪ/
US/d(j)uːˈveɪ/
giọng máy của trình duyệt
duvet nghĩa là chăn lông vịt.
Nghĩa của duvet
Danh từ
- Chăn lông vịt.
Dạng từ của duvet
| Số nhiều | duvets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duvet
Đồng nghĩa
Họ từ của duvet
Câu hỏi thường gặp
duvet nghĩa là gì?
duvet (danh từ) nghĩa là chăn lông vịt.
duvet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duvet: giọng Anh (UK) /d(j)uːˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /d(j)uːˈveɪ/.