dx
US/ˌdi.ˈɛks/
giọng máy của trình duyệt
dx nghĩa là Sự truyền vô tuyến tầm xa.
Nghĩa của dx
Danh từ
- Sự truyền vô tuyến tầm xa.
Dạng từ của dx
| Ngôi thứ ba số ít | Dx's |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Dx'ing |
| Quá khứ phân từ | Dx'd |
| Quá khứ | Dx'd |
Họ từ của dx
Câu hỏi thường gặp
dx nghĩa là gì?
dx (danh từ) nghĩa là Sự truyền vô tuyến tầm xa.
dx phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dx: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈɛks/.