TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dx

US/ˌdi.ˈɛks/ giọng máy của trình duyệt

dx nghĩa là Sự truyền vô tuyến tầm xa.

Nghĩa của dx

Danh từ

  1. Sự truyền vô tuyến tầm xa.

Dạng từ của dx

Ngôi thứ ba số ítDx's
Hiện tại phân từ (-ing)Dx'ing
Quá khứ phân từDx'd
Quá khứDx'd

Họ từ của dx

Câu hỏi thường gặp

dx nghĩa là gì?

dx (danh từ) nghĩa là Sự truyền vô tuyến tầm xa.

dx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dx: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.