dwindle
UK/ˈdwɪn.dəl/
US/ˈdwɪn.dəl/
giọng máy của trình duyệt
dwindle nghĩa là nhỏ lại, thu nhỏ lại, thoái hoá, suy đi.
Nghĩa của dwindle
Nội động từ
- Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại.
- Thoái hoá, suy đi.
Dạng từ của dwindle
| Ngôi thứ ba số ít | dwindles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dwindling |
| Quá khứ phân từ | dwindled |
| Quá khứ | dwindled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dwindle
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với dwindle
- to dwindle away — Nhỏ dần đi; Suy yếu dần, hao mòn dần.
Câu hỏi thường gặp
dwindle nghĩa là gì?
dwindle (nội động từ) nghĩa là nhỏ lại, thu nhỏ lại, thoái hoá, suy đi.
dwindle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dwindle: giọng Anh (UK) /ˈdwɪn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdwɪn.dəl/.