TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dwindle

UK/ˈdwɪn.dəl/ US/ˈdwɪn.dəl/ giọng máy của trình duyệt

dwindle nghĩa là nhỏ lại, thu nhỏ lại, thoái hoá, suy đi.

Nghĩa của dwindle

Nội động từ

  1. Nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại.
  2. Thoái hoá, suy đi.

Dạng từ của dwindle

Ngôi thứ ba số ítdwindles
Hiện tại phân từ (-ing)dwindling
Quá khứ phân từdwindled
Quá khứdwindled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dwindle

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dwindle

  • to dwindle away — Nhỏ dần đi; Suy yếu dần, hao mòn dần.

Câu hỏi thường gặp

dwindle nghĩa là gì?

dwindle (nội động từ) nghĩa là nhỏ lại, thu nhỏ lại, thoái hoá, suy đi.

dwindle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dwindle: giọng Anh (UK) /ˈdwɪn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdwɪn.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.