dyad
UK/ˈdaɪ.æd/
US/ˈdaɪ.æd/
giọng máy của trình duyệt
dyad nghĩa là nhóm hai, bộ đôi.
Nghĩa của dyad
Danh từ
- Số 2 (hai).
- Nhóm hai, bộ đôi, cặp.
- Hoá học Gốc hoá trị hai.
Dạng từ của dyad
| Số nhiều | dyads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyad
Đồng nghĩa
Họ từ của dyad
Câu hỏi thường gặp
dyad nghĩa là gì?
dyad (danh từ) nghĩa là nhóm hai, bộ đôi.
dyad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyad: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.æd/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.æd/.