TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dyad

UK/ˈdaɪ.æd/ US/ˈdaɪ.æd/ giọng máy của trình duyệt

dyad nghĩa là nhóm hai, bộ đôi.

Nghĩa của dyad

Danh từ

  1. Số 2 (hai).
  2. Nhóm hai, bộ đôi, cặp.
  3. Hoá học Gốc hoá trị hai.

Dạng từ của dyad

Số nhiềudyads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyad

Đồng nghĩa

Họ từ của dyad

Câu hỏi thường gặp

dyad nghĩa là gì?

dyad (danh từ) nghĩa là nhóm hai, bộ đôi.

dyad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dyad: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.æd/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.æd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.