TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynamic device reconfiguration

US/dɑɪ.ˈnæ.mɪk dɪ.ˈvɑɪs rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

dynamic device reconfiguration nghĩa là Tái cấu hình thiết bị động.

Nghĩa của dynamic device reconfiguration

Danh từ

  1. Tech Tái cấu hình thiết bị động.

Câu hỏi thường gặp

dynamic device reconfiguration nghĩa là gì?

dynamic device reconfiguration (danh từ) nghĩa là Tái cấu hình thiết bị động.

dynamic device reconfiguration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynamic device reconfiguration: giọng Mỹ (US) /dɑɪ.ˈnæ.mɪk dɪ.ˈvɑɪs rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.