dynasty
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪnəsti/
US/ˈdaɪnəsti/
giọng máy của trình duyệt
dynasty nghĩa là triều đại, triều vua, vương triều.
Nghĩa của dynasty
Danh từ
- Triều đại, triều vua.
Dạng từ của dynasty
| Số nhiều | dynasties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dynasty
Đồng nghĩa
Họ từ của dynasty
Câu hỏi thường gặp
dynasty nghĩa là gì?
dynasty (danh từ) nghĩa là triều đại, triều vua, vương triều.
dynasty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynasty: giọng Anh (UK) /ˈdɪnəsti/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪnəsti/.