TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dyscalculia

UK/ˌdɪskælˈkjuːli.ə/ US/ˌdɪskælˈkjuːli.ə/ giọng máy của trình duyệt

dyscalculia nghĩa là chứng khó học toán.

Nghĩa của dyscalculia

Danh từ

  1. Tâm lý học Chứng khó khăn làm các phép toán.

Dạng từ của dyscalculia

Số nhiềudyscalculias

Câu hỏi thường gặp

dyscalculia nghĩa là gì?

dyscalculia (danh từ) nghĩa là chứng khó học toán.

dyscalculia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dyscalculia: giọng Anh (UK) /ˌdɪskælˈkjuːli.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪskælˈkjuːli.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.