dyscrasia
UK/dɪsˈkɹeɪzɪə/
US/dɪsˈkɹeɪzɪə/
giọng máy của trình duyệt
dyscrasia nghĩa là chứng loạn thể tạng, thể tạng kém.
Nghĩa của dyscrasia
Danh từ
- Y học Chứng loạn thể tạng; thể tạng kém.
Dạng từ của dyscrasia
| Số nhiều | dyscrasias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyscrasia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dyscrasia nghĩa là gì?
dyscrasia (danh từ) nghĩa là chứng loạn thể tạng, thể tạng kém.
dyscrasia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyscrasia: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɹeɪzɪə/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɹeɪzɪə/.