TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dyscrasia

UK/dɪsˈkɹeɪzɪə/ US/dɪsˈkɹeɪzɪə/ giọng máy của trình duyệt

dyscrasia nghĩa là chứng loạn thể tạng, thể tạng kém.

Nghĩa của dyscrasia

Danh từ

  1. Y học Chứng loạn thể tạng; thể tạng kém.

Dạng từ của dyscrasia

Số nhiềudyscrasias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dyscrasia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dyscrasia nghĩa là gì?

dyscrasia (danh từ) nghĩa là chứng loạn thể tạng, thể tạng kém.

dyscrasia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dyscrasia: giọng Anh (UK) /dɪsˈkɹeɪzɪə/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɹeɪzɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.