eagerly
UK/ˈiːɡəli/
US/ˈiɡɚli/
giọng máy của trình duyệt
eagerly nghĩa là hăm hở, hăng hái.
Nghĩa của eagerly
Phó từ
- Hăm hở, hăng hái, thiết tha.
Dạng từ của eagerly
| So sánh hơn | more eagerly |
| So sánh nhất | most eagerly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eagerly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eagerly nghĩa là gì?
eagerly (phó từ) nghĩa là hăm hở, hăng hái.
eagerly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eagerly: giọng Anh (UK) /ˈiːɡəli/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡɚli/.