TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eagerly

UK/ˈiːɡəli/ US/ˈiɡɚli/ giọng máy của trình duyệt

eagerly nghĩa là hăm hở, hăng hái.

Nghĩa của eagerly

Phó từ

  1. Hăm hở, hăng hái, thiết tha.

Dạng từ của eagerly

So sánh hơnmore eagerly
So sánh nhấtmost eagerly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eagerly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eagerly nghĩa là gì?

eagerly (phó từ) nghĩa là hăm hở, hăng hái.

eagerly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eagerly: giọng Anh (UK) /ˈiːɡəli/, giọng Mỹ (US) /ˈiɡɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.