TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ear-finger

US/ˈɪr.ˈfɪŋ.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

ear-finger nghĩa là ngón tay út.

Nghĩa của ear-finger

Danh từ

  1. Ngón tay út.

Dạng từ của ear-finger

Số nhiềuear fingers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ear-finger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ear-finger nghĩa là gì?

ear-finger (danh từ) nghĩa là ngón tay út.

ear-finger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ear-finger: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈfɪŋ.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.