ear-finger
US/ˈɪr.ˈfɪŋ.ɡɜː/
giọng máy của trình duyệt
ear-finger nghĩa là ngón tay út.
Nghĩa của ear-finger
Danh từ
- Ngón tay út.
Dạng từ của ear-finger
| Số nhiều | ear fingers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ear-finger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ear-finger nghĩa là gì?
ear-finger (danh từ) nghĩa là ngón tay út.
ear-finger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ear-finger: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈfɪŋ.ɡɜː/.