TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinkie

UK/ˈpɪŋki/ US/ˈpɪŋki/ giọng máy của trình duyệt

pinkie nghĩa là ngón út, ngón tay út.

Nghĩa của pinkie

Danh từ

  1. Ngón út, ngón tay út.

Dạng từ của pinkie

Số nhiềupinkies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinkie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pinkie nghĩa là gì?

pinkie (danh từ) nghĩa là ngón út, ngón tay út.

pinkie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinkie: giọng Anh (UK) /ˈpɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.