auricular
UK/ɔːˈɹɪk.jʊl.ə/
US/ɔˈɹɪk.jə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
auricular nghĩa là nói riêng, nói thầm, hình giống tai ngoài.
Nghĩa của auricular
Tính từ
- Nói riêng, nói thầm (vào lỗ tai).
- auricular confessionlời thú tội riêng
- Hình giống tai ngoài.
- Giải phẫu (thuộc) tâm nhĩ.
Dạng từ của auricular
| Số nhiều | auriculars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auricular
Đồng nghĩa
Họ từ của auricular
Câu hỏi thường gặp
auricular nghĩa là gì?
auricular (tính từ) nghĩa là nói riêng, nói thầm, hình giống tai ngoài.
auricular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auricular: giọng Anh (UK) /ɔːˈɹɪk.jʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /ɔˈɹɪk.jə.lɚ/.