TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auricular

UK/ɔːˈɹɪk.jʊl.ə/ US/ɔˈɹɪk.jə.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

auricular nghĩa là nói riêng, nói thầm, hình giống tai ngoài.

Nghĩa của auricular

Tính từ

  1. Nói riêng, nói thầm (vào lỗ tai).
    • auricular confessionlời thú tội riêng
  2. Hình giống tai ngoài.
  3. Giải phẫu (thuộc) tâm nhĩ.

Dạng từ của auricular

Số nhiềuauriculars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auricular

Đồng nghĩa

Họ từ của auricular

Câu hỏi thường gặp

auricular nghĩa là gì?

auricular (tính từ) nghĩa là nói riêng, nói thầm, hình giống tai ngoài.

auricular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auricular: giọng Anh (UK) /ɔːˈɹɪk.jʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /ɔˈɹɪk.jə.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.