TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tympanum

UK/ˈtɪm.pən.əm/ US/ˈtɪm.pən.əm/ giọng máy của trình duyệt

tympanum nghĩa là tai giữa, màng nhĩ, chứng màng nhĩ.

Nghĩa của tympanum

Danh từ

  1. Tai giữa.
  2. Màng nhĩ.

Dạng từ của tympanum

Số nhiềutympanums

Họ từ của tympanum

Câu hỏi thường gặp

tympanum nghĩa là gì?

tympanum (danh từ) nghĩa là tai giữa, màng nhĩ, chứng màng nhĩ.

tympanum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tympanum: giọng Anh (UK) /ˈtɪm.pən.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪm.pən.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.