TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eared

UK/ɪəd/ US/ɪ(ə)ɹd/ giọng máy của trình duyệt

eared nghĩa là Có đôi tai đặc biệt.

Nghĩa của eared

Tính từ

  1. Có đôi tai đặc biệt.
    • big eared manngười có tai to
    • golden eared cornlúa mì bông vàng

Họ từ của eared

Câu hỏi thường gặp

eared nghĩa là gì?

eared (tính từ) nghĩa là Có đôi tai đặc biệt.

eared phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eared: giọng Anh (UK) /ɪəd/, giọng Mỹ (US) /ɪ(ə)ɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.