eared
UK/ɪəd/
US/ɪ(ə)ɹd/
giọng máy của trình duyệt
eared nghĩa là Có đôi tai đặc biệt.
Nghĩa của eared
Tính từ
- Có đôi tai đặc biệt.
- big eared manngười có tai to
- golden eared cornlúa mì bông vàng
Họ từ của eared
Câu hỏi thường gặp
eared nghĩa là gì?
eared (tính từ) nghĩa là Có đôi tai đặc biệt.
eared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eared: giọng Anh (UK) /ɪəd/, giọng Mỹ (US) /ɪ(ə)ɹd/.