TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earful

UK/ˈɪəfəl/ US/ˈɪɹfəl/ giọng máy của trình duyệt

earful nghĩa là sự quở mắng, sự rầy la.

Nghĩa của earful

Danh từ

  1. Sự quở mắng, sự rầy la.

Dạng từ của earful

Số nhiềuearfuls

Câu hỏi thường gặp

earful nghĩa là gì?

earful (danh từ) nghĩa là sự quở mắng, sự rầy la.

earful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earful: giọng Anh (UK) /ˈɪəfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.