earful
UK/ˈɪəfəl/
US/ˈɪɹfəl/
giọng máy của trình duyệt
earful nghĩa là sự quở mắng, sự rầy la.
Nghĩa của earful
Danh từ
- Sự quở mắng, sự rầy la.
Dạng từ của earful
| Số nhiều | earfuls |
Câu hỏi thường gặp
earful nghĩa là gì?
earful (danh từ) nghĩa là sự quở mắng, sự rầy la.
earful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earful: giọng Anh (UK) /ˈɪəfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹfəl/.