TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earing

UK/ˈɪəɹɪŋ/ US/ˈɪəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

earing nghĩa là dây tai.

Nghĩa của earing

Danh từ

  1. Hàng hải Dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm).

Dạng từ của earing

Số nhiềuearings

Câu hỏi thường gặp

earing nghĩa là gì?

earing (danh từ) nghĩa là dây tai.

earing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earing: giọng Anh (UK) /ˈɪəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.