earing
UK/ˈɪəɹɪŋ/
US/ˈɪəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
earing nghĩa là dây tai.
Nghĩa của earing
Danh từ
- Hàng hải Dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm).
Dạng từ của earing
| Số nhiều | earings |
Câu hỏi thường gặp
earing nghĩa là gì?
earing (danh từ) nghĩa là dây tai.
earing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earing: giọng Anh (UK) /ˈɪəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪəɹɪŋ/.