earl
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɜːl/
US/ɝl/
giọng máy của trình duyệt
earl nghĩa là bá tước.
Nghĩa của earl
Danh từ
- Bá tước (ở Anh) ((xem) count).
Dạng từ của earl
| Số nhiều | earls |
Họ từ của earl
Câu hỏi thường gặp
earl nghĩa là gì?
earl (danh từ) nghĩa là bá tước.
earl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earl: giọng Anh (UK) /ɜːl/, giọng Mỹ (US) /ɝl/.