TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earl

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɜːl/ US/ɝl/ giọng máy của trình duyệt

earl nghĩa là bá tước.

Nghĩa của earl

Danh từ

  1. Bá tước (ở Anh) ((xem) count).

Dạng từ của earl

Số nhiềuearls

Họ từ của earl

Câu hỏi thường gặp

earl nghĩa là gì?

earl (danh từ) nghĩa là bá tước.

earl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earl: giọng Anh (UK) /ɜːl/, giọng Mỹ (US) /ɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.