TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earldom

US/ˈəɹldəm/ giọng máy của trình duyệt

earldom nghĩa là lãnh địa bá tước, đất bá tước, tước bá.

Nghĩa của earldom

Danh từ

  1. Lãnh địa bá tước, đất bá tước.
  2. Tước bá.

Dạng từ của earldom

Số nhiềuearldoms

Câu hỏi thường gặp

earldom nghĩa là gì?

earldom (danh từ) nghĩa là lãnh địa bá tước, đất bá tước, tước bá.

earldom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earldom: giọng Mỹ (US) /ˈəɹldəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.