TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earless

UK/ɪə̯ləs/ US/ɪɹləs/ giọng máy của trình duyệt

earless nghĩa là không có tai, không có quai.

Nghĩa của earless

Tính từ

  1. Không có tai.
  2. Không có quai (bình đựng nước...).
  3. Không có tai nhạc.

Dạng từ của earless

Số nhiềuearlesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earless

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

earless nghĩa là gì?

earless (tính từ) nghĩa là không có tai, không có quai.

earless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earless: giọng Anh (UK) /ɪə̯ləs/, giọng Mỹ (US) /ɪɹləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.