earn one's crust
giọng máy của trình duyệt
earn one's crust nghĩa là Kiếm miếng ăn hằng ngày.
Nghĩa của earn one's crust
Cụm động từ
- Kiếm miếng ăn hằng ngày.
Dạng từ của earn one's crust
| Ngôi thứ ba số ít | earns one's crust |
| Hiện tại phân từ (-ing) | earning one's crust |
| Quá khứ phân từ | earned one's crust |
| Quá khứ | earned one's crust |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earn one's crust
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
earn one's crust nghĩa là gì?
earn one's crust (cụm động từ) nghĩa là Kiếm miếng ăn hằng ngày.