TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earn

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɜːn/ US/ɝn/ giọng máy của trình duyệt

earn nghĩa là kiếm được, giành được, kiếm.

Nghĩa của earn

Ngoại động từ

  1. Kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...).
    • to earn one's livingkiếm sống

Dạng từ của earn

Ngôi thứ ba số ítearns
Hiện tại phân từ (-ing)earning
Quá khứ phân từearned
Quá khứearned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earn

Đồng nghĩa

Họ từ của earn

Cụm từ, thành ngữ với earn

  • earn one's bread — Kiếm ăn, kiếm sống.
  • earn one's crust — Kiếm miếng ăn hằng ngày.

Câu ví dụ với earn

  • He doesn't earn enough money to live on. Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống.
  • I want to earn money so that I can live. Tôi muốn kiếm tiền để sống.
  • America is a lovely place to be, if you are here to earn money. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
  • Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in! Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
  • John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer. John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.
  • He has earned a lot of money. Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
  • She earns money by taking in students. Cô ta kiếm tiền bằng cách dắt sinh viên tới.
  • He earns double my salary. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

earn nghĩa là gì?

earn (ngoại động từ) nghĩa là kiếm được, giành được, kiếm.

earn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earn: giọng Anh (UK) /ɜːn/, giọng Mỹ (US) /ɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.