earnings
US/ˈɜː.nɪŋz/
giọng máy của trình duyệt
earnings nghĩa là tiền kiếm được, tiền lương, tiền lãi.
Nghĩa của earnings
Danh từ
- Tiền kiếm được, tiền lương.
- Tiền lãi.
- Kinh tế Thu nhập.
Họ từ của earnings
Cụm từ, thành ngữ với earnings
- earnings driff — Khuynh hướng tăng thu nhập.
- earnings function — Hàm thu nhập.
Câu hỏi thường gặp
earnings nghĩa là gì?
earnings (danh từ) nghĩa là tiền kiếm được, tiền lương, tiền lãi.
earnings phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earnings: giọng Mỹ (US) /ˈɜː.nɪŋz/.