TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retained earnings

US/ ˈɜː.nɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

retained earnings nghĩa là Thu nhập được giữ lại.

Nghĩa của retained earnings

Danh từ

  1. Kinh tế học Thu nhập được giữ lại.

Câu hỏi thường gặp

retained earnings nghĩa là gì?

retained earnings (danh từ) nghĩa là Thu nhập được giữ lại.

retained earnings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retained earnings: giọng Mỹ (US) / ˈɜː.nɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.