TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earring

UK/ˈɪəɹɪŋ/ US/ˈɪɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

earring nghĩa là khuyên tai, khuyên.

Nghĩa của earring

Danh từ

  1. Khuyên tai.

Dạng từ của earring

Số nhiềuearrings

Câu ví dụ với earring

  • Why is it okay for women to wear earrings, but not men? Vì sao phụ nữ đeo bông tai thì được nhưng đàn ông lại không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ earring

Từ < <. Tương đương với. Cùng gốc với,,,,,.

Câu hỏi thường gặp

earring nghĩa là gì?

earring (danh từ) nghĩa là khuyên tai, khuyên.

earring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earring: giọng Anh (UK) /ˈɪəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.