TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earser

giọng máy của trình duyệt

earser nghĩa là người xoá, người xoá bỏ, cái tẩy, cái cạo.

Nghĩa của earser

Danh từ

  1. Người xoá, người xoá bỏ.
  2. Cái tẩy, cái cạo.
  3. Giẻ lau bảng.

Câu hỏi thường gặp

earser nghĩa là gì?

earser (danh từ) nghĩa là người xoá, người xoá bỏ, cái tẩy, cái cạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.