TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earsure

giọng máy của trình duyệt

earsure nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo.

Nghĩa của earsure

Danh từ

  1. Sự xoá, sự xoá bỏ.
  2. Vết xoá, vết cạo.

Câu hỏi thường gặp

earsure nghĩa là gì?

earsure (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.