TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɜːθ/ US/ɝθ/ giọng máy của trình duyệt

earth nghĩa là đất, đất liền, quả đất, trái đất.

Nghĩa của earth

Danh từ

  1. Đất, đất liền, mặt đất.
  2. Quả Đất, Trái Đất.
  3. Hoá học Đất.
    • rare earthsđất hiếm
  4. Hang (cáo, chồn...).
    • to go to earthchui vào tận hang
  5. Trần gian, cõi tục.
  6. Quả Đất, Trái Đất, Địa Cầu.

Ngoại động từ

  1. Vun (cây); lấp đất (hạt giống).
  2. Đuổi (cáo...) vào hang.

Nội động từ

  1. Chạy vào hang (cáo...).
  2. Điện Đặt dây đất, nối với đất.

Dạng từ của earth

Số nhiềuearths
Ngôi thứ ba số ítearths
Hiện tại phân từ (-ing)earthing
Quá khứ phân từearthed
Quá khứearthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earth

Đồng nghĩa

Họ từ của earth

Cụm từ, thành ngữ với earth

  • to come back to earth — Thôi mơ tưởng mà trở về thực tế.
  • Earth Day — Ngày Trái Đất.
  • earth capacitance — Địa điện dung.
  • earth conductivity — Tính dẫn điện của đất.
  • earth current — Dòng tiếp đất; dòng trong đất.
  • earth electrode — Địa điện cực.
  • earth magnetism — Địa từ.
  • earth return circuit — Mạch trở về đất.
  • earth return phantom circuit — Mạch ảo trở về đất.
  • earth tremor — Chấn động, động đất nhỏ.
  • earth up — Xới đất.

Câu ví dụ với earth

  • The Earth is taking a meteor shower. Trái Đất đang tắm mưa sao băng.
  • A great many satellites orbit the Earth. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
  • It was believed that the earth was flat. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
  • In the beginning God created Heaven and Earth. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
  • Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
  • The Earth revolves around the sun. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
  • What on earth are you doing in my room? Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế?
  • The Earth is a prison. Trái Đất là một nhà tù.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

earth nghĩa là gì?

earth (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đất, đất liền, quả đất, trái đất.

earth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth: giọng Anh (UK) /ɜːθ/, giọng Mỹ (US) /ɝθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.