TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-created

US/ˈɜːθ.kri.ˈeɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

earth-created nghĩa là sinh ra từ đất, do đất tạo nên.

Nghĩa của earth-created

Tính từ

  1. Sinh ra từ đất; do đất tạo nên.

Câu hỏi thường gặp

earth-created nghĩa là gì?

earth-created (tính từ) nghĩa là sinh ra từ đất, do đất tạo nên.

earth-created phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-created: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.kri.ˈeɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.