TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-movement

US/ˈɜːθ.ˈmuːv.mənt/ giọng máy của trình duyệt

earth-movement nghĩa là Sự chấn động của vỏ trái đất.

Nghĩa của earth-movement

Danh từ

  1. Sự chấn động của vỏ trái đất.

Câu hỏi thường gặp

earth-movement nghĩa là gì?

earth-movement (danh từ) nghĩa là Sự chấn động của vỏ trái đất.

earth-movement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-movement: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈmuːv.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.