TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-nut

US/ˈɜːθ.ˈnət/ giọng máy của trình duyệt

earth-nut nghĩa là nấm cục, nấm tơruyp, lạc, cây lạc.

Nghĩa của earth-nut

Danh từ

  1. Nấm cục, nấm tơruyp.
  2. Lạc; cây lạc.
    • earth-nut oildầu lạc

Câu hỏi thường gặp

earth-nut nghĩa là gì?

earth-nut (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm tơruyp, lạc, cây lạc.

earth-nut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-nut: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.