earth-nut
US/ˈɜːθ.ˈnət/
giọng máy của trình duyệt
earth-nut nghĩa là nấm cục, nấm tơruyp, lạc, cây lạc.
Nghĩa của earth-nut
Danh từ
- Nấm cục, nấm tơruyp.
- Lạc; cây lạc.
- earth-nut oildầu lạc
Câu hỏi thường gặp
earth-nut nghĩa là gì?
earth-nut (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm tơruyp, lạc, cây lạc.
earth-nut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earth-nut: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈnət/.