TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earth-treatment

US/ˈɜːθ.ˈtrit.mənt/ giọng máy của trình duyệt

earth-treatment nghĩa là Cách dùng đất trị bệnh.

Nghĩa của earth-treatment

Danh từ

  1. Y học Cách dùng đất trị bệnh.

Câu hỏi thường gặp

earth-treatment nghĩa là gì?

earth-treatment (danh từ) nghĩa là Cách dùng đất trị bệnh.

earth-treatment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earth-treatment: giọng Mỹ (US) /ˈɜːθ.ˈtrit.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.