TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earthen

UK/ˈɜː(ɹ)θən/ US/ˈɝθən/ giọng máy của trình duyệt

earthen nghĩa là bằng đất, bằng đất nung.

Nghĩa của earthen

Tính từ

  1. Bằng đất, bằng đất nung.

Dạng từ của earthen

So sánh hơnmore earthen
So sánh nhấtmost earthen
Ngôi thứ ba số ítearthens
Hiện tại phân từ (-ing)earthening
Quá khứ phân từearthened
Quá khứearthened

Họ từ của earthen

Câu hỏi thường gặp

earthen nghĩa là gì?

earthen (tính từ) nghĩa là bằng đất, bằng đất nung.

earthen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earthen: giọng Anh (UK) /ˈɜː(ɹ)θən/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.