earthen
UK/ˈɜː(ɹ)θən/
US/ˈɝθən/
giọng máy của trình duyệt
earthen nghĩa là bằng đất, bằng đất nung.
Nghĩa của earthen
Tính từ
- Bằng đất, bằng đất nung.
Dạng từ của earthen
| So sánh hơn | more earthen |
| So sánh nhất | most earthen |
| Ngôi thứ ba số ít | earthens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | earthening |
| Quá khứ phân từ | earthened |
| Quá khứ | earthened |
Họ từ của earthen
Câu hỏi thường gặp
earthen nghĩa là gì?
earthen (tính từ) nghĩa là bằng đất, bằng đất nung.
earthen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earthen: giọng Anh (UK) /ˈɜː(ɹ)θən/, giọng Mỹ (US) /ˈɝθən/.