TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easeful

US/ˈiz.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

easeful nghĩa là thanh thản, thoải mái, làm dịu.

Nghĩa của easeful

Tính từ

  1. Thanh thản, thoải mái.
  2. Làm dịu.
  3. Tha thẩn.

Dạng từ của easeful

So sánh hơnmore easeful
So sánh nhấtmost easeful

Câu hỏi thường gặp

easeful nghĩa là gì?

easeful (tính từ) nghĩa là thanh thản, thoải mái, làm dịu.

easeful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easeful: giọng Mỹ (US) /ˈiz.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.