TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easel

UK/ˈiː.z(ə)l/ US/ˈi.zəl/ giọng máy của trình duyệt

easel nghĩa là giá vẽ, giá bảng đen.

Nghĩa của easel

Danh từ

  1. Giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen.

Dạng từ của easel

Số nhiềueasels

Câu hỏi thường gặp

easel nghĩa là gì?

easel (danh từ) nghĩa là giá vẽ, giá bảng đen.

easel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easel: giọng Anh (UK) /ˈiː.z(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈi.zəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.