easement
UK/ˈiːzm(ə)nt/
US/ˈizmənt/
giọng máy của trình duyệt
easement nghĩa là quyền đi qua, quyền xây cất, nhà phụ.
Nghĩa của easement
Danh từ
- Pháp lý Quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác).
- Nhà phụ, công trình kiến trúc phụ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự làm dịu (đau...).
Dạng từ của easement
| Số nhiều | easements |
Họ từ của easement
Câu hỏi thường gặp
easement nghĩa là gì?
easement (danh từ) nghĩa là quyền đi qua, quyền xây cất, nhà phụ.
easement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của easement: giọng Anh (UK) /ˈiːzm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈizmənt/.