TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easement

UK/ˈiːzm(ə)nt/ US/ˈizmənt/ giọng máy của trình duyệt

easement nghĩa là quyền đi qua, quyền xây cất, nhà phụ.

Nghĩa của easement

Danh từ

  1. Pháp lý Quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác).
  2. Nhà phụ, công trình kiến trúc phụ.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự làm dịu (đau...).

Dạng từ của easement

Số nhiềueasements

Họ từ của easement

Câu hỏi thường gặp

easement nghĩa là gì?

easement (danh từ) nghĩa là quyền đi qua, quyền xây cất, nhà phụ.

easement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easement: giọng Anh (UK) /ˈiːzm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈizmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.