TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eastward

UK/ˈiːst.wəd/ US/ˈist.wɚd/ giọng máy của trình duyệt

eastward nghĩa là hướng đông, về phía đông.

Nghĩa của eastward

Danh từ

  1. Hướng đông.

Tính từ

  1. Về phía đông.

Dạng từ của eastward

So sánh hơnmore eastward
So sánh nhấtmost eastward

Câu hỏi thường gặp

eastward nghĩa là gì?

eastward (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng đông, về phía đông.

eastward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eastward: giọng Anh (UK) /ˈiːst.wəd/, giọng Mỹ (US) /ˈist.wɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.