eastward
UK/ˈiːst.wəd/
US/ˈist.wɚd/
giọng máy của trình duyệt
eastward nghĩa là hướng đông, về phía đông.
Nghĩa của eastward
Danh từ
- Hướng đông.
Tính từ
- Về phía đông.
Dạng từ của eastward
| So sánh hơn | more eastward |
| So sánh nhất | most eastward |
Câu hỏi thường gặp
eastward nghĩa là gì?
eastward (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng đông, về phía đông.
eastward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eastward: giọng Anh (UK) /ˈiːst.wəd/, giọng Mỹ (US) /ˈist.wɚd/.