TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eat humble pie

giọng máy của trình duyệt

eat humble pie nghĩa là phải xin lỗi, phải nhận lỗi.

Nghĩa của eat humble pie

Cụm động từ

  1. Phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục.

Dạng từ của eat humble pie

Ngôi thứ ba số íteats humble pie
Hiện tại phân từ (-ing)eating humble pie
Quá khứate humble pie
Quá khứ phân từeaten humble pie

Câu hỏi thường gặp

eat humble pie nghĩa là gì?

eat humble pie (cụm động từ) nghĩa là phải xin lỗi, phải nhận lỗi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.