eat like a horse
giọng máy của trình duyệt
eat like a horse nghĩa là ăn như mỏ khoét, ăn như hạm.
Nghĩa của eat like a horse
Tục ngữ
- Ăn như mỏ khoét.
Cụm động từ
- khẩu ngữ Ăn như hạm.
Dạng từ của eat like a horse
| Ngôi thứ ba số ít | eats like a horse |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eating like a horse |
| Quá khứ | ate like a horse |
| Quá khứ phân từ | eaten like a horse |
Câu ví dụ với eat like a horse
- Kelly eats like a horse. Kelly ăn như mỏ khoét vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eat like a horse nghĩa là gì?
eat like a horse (tục ngữ, cụm động từ) nghĩa là ăn như mỏ khoét, ăn như hạm.