TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eat like a horse

giọng máy của trình duyệt

eat like a horse nghĩa là ăn như mỏ khoét, ăn như hạm.

Nghĩa của eat like a horse

Tục ngữ

  1. Ăn như mỏ khoét.

Cụm động từ

  1. khẩu ngữ Ăn như hạm.

Dạng từ của eat like a horse

Ngôi thứ ba số íteats like a horse
Hiện tại phân từ (-ing)eating like a horse
Quá khứate like a horse
Quá khứ phân từeaten like a horse

Câu ví dụ với eat like a horse

  • Kelly eats like a horse. Kelly ăn như mỏ khoét vậy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eat like a horse nghĩa là gì?

eat like a horse (tục ngữ, cụm động từ) nghĩa là ăn như mỏ khoét, ăn như hạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.