eat one's heart out
giọng máy của trình duyệt
eat one's heart out nghĩa là đau đớn âm thầm.
Nghĩa của eat one's heart out
Cụm động từ
- Đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ.
Dạng từ của eat one's heart out
| Ngôi thứ ba số ít | eats one's heart out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eating one's heart out |
| Quá khứ | ate one's heart out |
| Quá khứ phân từ | eaten one's heart out |
Câu hỏi thường gặp
eat one's heart out nghĩa là gì?
eat one's heart out (cụm động từ) nghĩa là đau đớn âm thầm.