TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eat one's heart out

giọng máy của trình duyệt

eat one's heart out nghĩa là đau đớn âm thầm.

Nghĩa của eat one's heart out

Cụm động từ

  1. Đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ.

Dạng từ của eat one's heart out

Ngôi thứ ba số íteats one's heart out
Hiện tại phân từ (-ing)eating one's heart out
Quá khứate one's heart out
Quá khứ phân từeaten one's heart out

Câu hỏi thường gặp

eat one's heart out nghĩa là gì?

eat one's heart out (cụm động từ) nghĩa là đau đớn âm thầm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.