TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eaves

UK/iːvz/ US/ivz/ giọng máy của trình duyệt

eaves nghĩa là mái chìa.

Nghĩa của eaves

Danh từ

  1. Mái chìa.

Họ từ của eaves

Câu hỏi thường gặp

eaves nghĩa là gì?

eaves (danh từ) nghĩa là mái chìa.

eaves phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eaves: giọng Anh (UK) /iːvz/, giọng Mỹ (US) /ivz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.