eavesdrip
giọng máy của trình duyệt
eavesdrip nghĩa là Nước nhỏ giọt từ mái chìa.
Nghĩa của eavesdrip
Danh từ
- Nước nhỏ giọt từ mái chìa.
Dạng từ của eavesdrip
| Số nhiều | eavesdrips |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eavesdrip
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eavesdrip nghĩa là gì?
eavesdrip (danh từ) nghĩa là Nước nhỏ giọt từ mái chìa.