eavesdrop
UK/ˈiːvzˌdɹɒp/
US/ˈivzˌdɹɑp/
giọng máy của trình duyệt
eavesdrop nghĩa là nghe trộm, nghe lén.
Nghĩa của eavesdrop
Ngoại động từ
- Nghe trộm.
Dạng từ của eavesdrop
| Ngôi thứ ba số ít | eavesdrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eavesdropping |
| Quá khứ phân từ | eavesdropped |
| Quá khứ | eavesdropped |
| Số nhiều | eavesdrops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eavesdrop
Đồng nghĩa
Họ từ của eavesdrop
Câu hỏi thường gặp
eavesdrop nghĩa là gì?
eavesdrop (ngoại động từ) nghĩa là nghe trộm, nghe lén.
eavesdrop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eavesdrop: giọng Anh (UK) /ˈiːvzˌdɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈivzˌdɹɑp/.