TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ebcdic

US/ˈɛbsəˌdɪk/ giọng máy của trình duyệt

ebcdic nghĩa là Một nguyên tắc mã hoá tập ký tự máy tính.

Nghĩa của ebcdic

Tính từ

  1. Một nguyên tắc mã hoá tập ký tự máy tính.

Câu hỏi thường gặp

ebcdic nghĩa là gì?

ebcdic (tính từ) nghĩa là Một nguyên tắc mã hoá tập ký tự máy tính.

ebcdic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ebcdic: giọng Mỹ (US) /ˈɛbsəˌdɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.