TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ebony

UK/ˈɛb.ən.i/ US/ˈɛb.ən.i/ giọng máy của trình duyệt

ebony nghĩa là gỗ mun, bằng gỗ mun, đen như gỗ mun.

Nghĩa của ebony

Danh từ

  1. Gỗ mun.

Tính từ

  1. Bằng gỗ mun.
  2. Đen như gỗ mun.

Dạng từ của ebony

Số nhiềuebonies
So sánh hơnmore ebony
So sánh nhấtmost ebony

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ebony

Đồng nghĩa

Họ từ của ebony

Câu hỏi thường gặp

ebony nghĩa là gì?

ebony (danh từ, tính từ) nghĩa là gỗ mun, bằng gỗ mun, đen như gỗ mun.

ebony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ebony: giọng Anh (UK) /ˈɛb.ən.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɛb.ən.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.