ebon
UK/ˈɛbən/
US/ˈɛbən/
giọng máy của trình duyệt
ebon nghĩa là (như) ebony.
Nghĩa của ebon
Tính từ
- Thơ ca (như) ebony.
Dạng từ của ebon
| Số nhiều | ebons |
| So sánh hơn | more ebon |
| So sánh nhất | most ebon |
Câu hỏi thường gặp
ebon nghĩa là gì?
ebon (tính từ) nghĩa là (như) ebony.
ebon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ebon: giọng Anh (UK) /ˈɛbən/, giọng Mỹ (US) /ˈɛbən/.