TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ebon

UK/ˈɛbən/ US/ˈɛbən/ giọng máy của trình duyệt

ebon nghĩa là (như) ebony.

Nghĩa của ebon

Tính từ

  1. Thơ ca (như) ebony.

Dạng từ của ebon

Số nhiềuebons
So sánh hơnmore ebon
So sánh nhấtmost ebon

Câu hỏi thường gặp

ebon nghĩa là gì?

ebon (tính từ) nghĩa là (như) ebony.

ebon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ebon: giọng Anh (UK) /ˈɛbən/, giọng Mỹ (US) /ˈɛbən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.