ebonize
giọng máy của trình duyệt
ebonize nghĩa là Làm đen như gỗ mun.
Nghĩa của ebonize
Ngoại động từ
- Làm đen như gỗ mun.
Dạng từ của ebonize
| Ngôi thứ ba số ít | ebonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ebonizing |
| Quá khứ phân từ | ebonized |
| Quá khứ | ebonized |
Câu hỏi thường gặp
ebonize nghĩa là gì?
ebonize (ngoại động từ) nghĩa là Làm đen như gỗ mun.