TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ebonize

giọng máy của trình duyệt

ebonize nghĩa là Làm đen như gỗ mun.

Nghĩa của ebonize

Ngoại động từ

  1. Làm đen như gỗ mun.

Dạng từ của ebonize

Ngôi thứ ba số ítebonizes
Hiện tại phân từ (-ing)ebonizing
Quá khứ phân từebonized
Quá khứebonized

Câu hỏi thường gặp

ebonize nghĩa là gì?

ebonize (ngoại động từ) nghĩa là Làm đen như gỗ mun.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.