TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ebullition

UK/ˌiːbəˈlɪʃən/ US/ˌiːbəˈlɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ebullition nghĩa là sự sôi, sự sủi, sự sục sôi, sự bùng nổ.

Nghĩa của ebullition

Danh từ

  1. Sự sôi, sự sủi.
  2. Nghĩa bóng Sự sục sôi, sự bùng nổ (chiến tranh...).

Dạng từ của ebullition

Số nhiềuebullitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ebullition

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ebullition nghĩa là gì?

ebullition (danh từ) nghĩa là sự sôi, sự sủi, sự sục sôi, sự bùng nổ.

ebullition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ebullition: giọng Anh (UK) /ˌiːbəˈlɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌiːbəˈlɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.