ebullient
UK/ɪˈbʊliənt/
US/ɪˈbʊliənt/
giọng máy của trình duyệt
ebullient nghĩa là sôi, đang sôi, sôi nổi, bồng bột.
Nghĩa của ebullient
Tính từ
- Sôi, đang sôi.
- Sôi nổi, bồng bột.
Dạng từ của ebullient
| So sánh hơn | more ebullient |
| So sánh nhất | most ebullient |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ebullient
Đồng nghĩa
Họ từ của ebullient
Câu hỏi thường gặp
ebullient nghĩa là gì?
ebullient (tính từ) nghĩa là sôi, đang sôi, sôi nổi, bồng bột.
ebullient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ebullient: giọng Anh (UK) /ɪˈbʊliənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈbʊliənt/.