ecclesiastic
UK/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/
US/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
ecclesiastic nghĩa là giáo hội, thầy tu.
Nghĩa của ecclesiastic
Danh từ
- Tôn giáo (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.
- Thầy tu.
Dạng từ của ecclesiastic
| So sánh hơn | more ecclesiastic |
| So sánh nhất | most ecclesiastic |
| Số nhiều | ecclesiastics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecclesiastic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ecclesiastic nghĩa là gì?
ecclesiastic (danh từ) nghĩa là giáo hội, thầy tu.
ecclesiastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecclesiastic: giọng Anh (UK) /ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/.